TranaviTMỐng thông siêu nhỏ
TranaviTMỐng thông siêu nhỏ nhằm mục đích hỗ trợ đưa các thiết bị trị liệu do bác sĩ chỉ định như ống đỡ động mạch, tác nhân trị liệu như vật liệu gây tắc mạch và các tác nhân chẩn đoán như chất cản quang vào mạch máu ngoại vi, mạch vành và thần kinh.
1. Thiết kế đầu xa hình nón tròn làm giảm chấn thương mạch máu.

2. Đầu xa có thể định hình được được thiết kế để mang lại khả năng lựa chọn mạch tốt hơn và khả năng theo dõi ống thông ở những đường cong và phân nhánh chặt chẽ.

3.Cấu trúc lai của cuộn dây và bện cân bằng tính linh hoạt và khả năng cơ động.

4. Các vùng linh hoạt lũy tiến được xác định dựa trên các nghiên cứu giải phẫu để cải thiện khả năng theo dõi, hỗ trợ và độ chính xác khi triển khai.
|
Số danh mục |
Đường kính trong (inch) |
Đường kính ngoài Xa/Gần (F) |
Chiều dài hiệu quả (cm) |
Cấu hình mẹo |
Số lượng điểm đánh dấu. |
|
1721-150-2S |
0.017 |
1.7/2.1 |
150 |
Thẳng |
2 |
| 1721-150-2X |
0.017 |
1.7/2.1 | 150 | 45 độ | 2 |
| 1721-150-2R | 0.017 | 1.7/2.1 | 150 | 90 độ | 2 |
| 1721-150-2J | 0.017 | 1.7/2.1 | 150 | J | 2 |
| 1721-160-2S | 0.017 | 1.7/2.1 |
160 |
Thẳng | 2 |
| 1724-150-2S | 0.017 | 1.7/2.4 | 150 | Thẳng | 2 |
| 1724-150-2X | 0.017 | 1.7/2.4 | 150 | 45 độ | 2 |
| 1724-150-2R | 0.017 | 1.7/2.4 | 150 | 90 độ | 2 |
| 1724-150-2J | 0.017 | 1.7/2.4 |
150 |
J |
2 |
| 1724-160-2S | 0.017 | 1.7/2.4 |
160 |
Thẳng | 2 |
TranaviTM 21
|
Số danh mục |
Đường kính trong (inch) |
Đường kính ngoài Xa/Gần (F) |
Chiều dài hiệu quả (cm) |
Cấu hình mẹo |
Số lượng điểm đánh dấu. |
|
2327-135-1S |
0.021 |
2.3/2.7 |
135 |
Thẳng |
1 |
| 2327-150-1S | 0.021 | 2.3/2.7 | 150 | Thẳng | 1 |
| 2327-150-2S |
0.021 |
2.3/2.7 | 150 | Thẳng | 2 |
| 2327-150-2X | 0.021 | 2.3/2.7 | 150 | 45 độ | 2 |
| 2327-150-2V |
0.021 |
2.3/2.7 |
150 |
VTK | 2 |
| 2327-160-1S | 0.021 | 2.3/2.7 | 160 | Thẳng | 1 |
TranaviTM 27
|
Số danh mục |
Đường kính trong (inch) |
Đường kính ngoài Xa/Gần (F) |
Chiều dài hiệu quả (cm) |
Cấu hình mẹo |
Số lượng điểm đánh dấu. |
|
2821-135-1S |
0.027 |
2.8/3.1 |
135 |
Thẳng |
1 |
| 2831-150-1S | 0.027 | 2.8/3.1 | 150 | Thẳng | 1 |
| 2831-150-2S |
0.027 |
2.8/3.1 | 150 | Thẳng | 2 |
| 2831-150-1V | 0.027 | 2.8/3.1 | 150 | VTK | 1 |
| 2831-160-1S |
0.027 |
2.8/3.1 |
160 |
Thẳng | 1 |
TranaviTMMicrocatheter tương thích với DMSO.
Câu hỏi thường gặp
Câu hỏi 1: Ống thông siêu nhỏ là gì và nó dùng để làm gì?
Câu trả lời 1: Ống thông siêu nhỏ là một ống nhỏ và linh hoạt thường được sử dụng để đưa thuốc nhuộm, thiết bị hoặc thuốc tương phản đến các vùng cụ thể trong cơ thể trong quá trình thực hiện các thủ tục y tế như chụp động mạch hoặc tắc mạch.
Câu hỏi 2: Ống thông siêu nhỏ được đưa vào cơ thể như thế nào?
A2: Một ống thông siêu nhỏ được đưa vào cơ thể thông qua một vết mổ hoặc vết đâm nhỏ, thường là tại vị trí điều trị hoặc qua động mạch ở cổ tay hoặc háng.
Câu hỏi 3: Có ai có thể sử dụng microcatheter không?
Câu trả lời 3: Ống thông siêu nhỏ chỉ có thể được sử dụng bởi các chuyên gia y tế được đào tạo có kinh nghiệm sử dụng chúng trong các quy trình cụ thể.













